xác đáng

  1. judicieux; pertinent
    • Lí lẽ xác đáng
      raisons pertinentes (judicieuses)
  2. juste; heureux
    • Một từ xác đáng
      un mot juste
    • Câu đáp lại xác đáng
      une heureuse réplique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xác đáng"

xác đáng
Đề nghị của anh ấy rất xác đáng và được mọi người ủng hộ.